| nhọn đầu | tt. Có cái đầu nhọn: Chuốt cho nhọn đầu. |
Làm sao nướng đây ? Lấy cái que xiên bụng nó , kê lên than nướng chứ còn làm sao ? Nướng mồi mà cũng không biết ! Nó vót nhọn đầu cái que , xóc ngang con cá mồi , trao cho tôi. |
Ông cụ phó Sần rầu rầu nghĩ đến một hôm nào đây , cũng không còn xa gì đâu , Chúa Ngàn Thiêng lại đưa cho người về một cái lá trúc nhọn đầu. |
| Nếu sai người đem cọc lớn vạt nhọn đầu bịt sắt223 đóng ngầm ở trước cửa biển , thuyền của bọn chúng theo nước triều lên vào trong hàng cọc thì sau đó ta dễ bề chế ngự , không cho chiếc nào ra thoát". |
| Mỗi người sẽ dùng một con dao vót nnhọn đầugậy , sau đó đối mặt với một người khác. |
* Từ tham khảo:
- đệ-tam
- đệ-tam-nhân
- đệ-thập
- đêm dài
- đêm đông
- đêm khuya