| nhổ trại | đt. Dỡ trại (lính) đi: Canh ba nấu cơm ăn, canh năm nhổ trại. |
| Trung nghĩa quân của Tập Đình từ phía Tuy Viễn tiến lên sớm nhất vì đã nhổ trại ngay từ khi Lý Tài đi họp ở Kiên Thành chưa về. |
| Lã Nghị quả nhiên phải nhổ trại chạy trốn , lùi lên phía bắc đóng ở Xương Giang. |
| Toàn gánh thuốc nhổ trại lên đường. |
| Thầy Sơn Nam thấy khó sống nên nhổ trại vào Phan Rang. |
| Mai nhổ trại vô núi ! Mai đổ mớ tép vô chảo. |
* Từ tham khảo:
- trai giới
- trai hấp
- trai khôn lắm nước đái, gái khôn lắm nước mắt
- trai khôn tìm vợ, gái ngoan tìm chồng
- trai khôn tránh khỏi đòn quan, gái ngoan tránh khỏi đòn chồng
- trai lành chưa vội, trai thối trời mưa