| nho sinh | dt. Nh Nho-sĩ. |
| nho sinh | dt (H. sinh: học trò) Học trò học đạo Khổng: Hồi nhỏ cụ là một nho sinh nổi tiếng trong vùng. |
| nho sinh | dt. Nhười nho học còn trẻ. ngr. học-sinh. |
Nguyễn Biểu ăn mặc nho sinh nhã nhặn. |
nho sinh bỗng có một người , Văn chương kinh sử tót vời làu thông. |
| Tiên sinh không thấy biết gì ử Phu nhân nói : Thì đến những kẻ nho sinh cầm bút sau này họ cho chúng mình là bàn xằng nói nhảm là cùng chứ gì , có hề chi sự ấy. |
Mùa thu , tháng 8 , chọn các nho sinh đã thi đỗ vào chầu , sau làm định lệ. |
| Mùa hạ , tháng tư , chọn dùng nho sinh hay chữ sung vào quán , các , sảnh , viện. |
| Còn như Nhữ Hài chỉ là một nho sinh thôi , nhưng vì có tài , nên không ngại trong việc ủy dụng nhanh vọt. |
* Từ tham khảo:
- tờ-răng-xi-to
- tờ-reng-cốt
- tờ-rô
- tờ-rớt
- tở
- tở mở