| nhỏ hẹp | tt 1. Có kích thước không lớn và không rộng: Gian phòng nhỏ hẹp. 2. Không rộng lượng: Tính nết nhỏ hẹp; Thái độ nhỏ hẹp. |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
| Ăn cơm nắm và ngồi bó gối trong cái gác nhỏ hẹp này ! Có trốn đi để khỏi ở tù thì mình cũng không khác gì ngồi tù. |
| Chắc ông tôi cũng sắp về... Lộc theo vào phòng khách , một gian phòng nhỏ hẹp , bài trí theo kiểu Tàu. |
Thực vậy , đã hiện ra một khoảng sáng mờ ở một góc đình màn vải tây màu đỏ , và cánh màn the màu hồng đào dần dần rõ ra trong cái phòng nhỏ hẹp. |
| Biến mênh mông , mênh mông , còn đất nhỏ hẹp Vậy mà cứ như thế mãi thôi... Không , mình cũng không hiểu định nói điều gì trong đấy nữa. |
| Song cõi trần nhỏ hẹp , kiếp trần ngắn ngủi , dù nay chàng về nhưng chỉ e liễu sân hoa vườn , không còn đâu cảnh tượng như ngày trước nữa. |
* Từ tham khảo:
- vô cửa
- vô dầu
- vô đề
- vô-hộp
- vô kim
- vô khu