| vô cửa | đt. Qua cửa một nơi có canh giữ để vào phía trong: Vé vô cửa; trẻ em vô cửa nửa phần tiền. // Vô ở một căn phố hay nhà có điều-kiện: ở căn đó, vô cửa hết năm chục ngàn đồng. |
Bí đao non không ngon lại nấu Thiếp xa chàng tại xấu mai dong Ngó vô cửa sổ năm song Thấy đôi đũa ngọc nằm trong mâm vàng Tại cha tại mẹ phía chàng Cho nên đũa ngọc chén vàng xa nhau. |
| Quyên đứng phắt dậy : Chắc tụi nó mò vô cửa hang rồi ! Sứ nói : Sao chỉ nghe súng của tụi nó mà chưa nghe súng của mình? Sứ mới dứt lời đã nghe tiểu liên tôm xông bắn từng loạt ngắn "tạch tạch tạch" , và tiếng súng trường , tiếng cạc bin nổ "đoàng đoàng" từng phát một. |
* Từ tham khảo:
- khí thai
- khí than
- khí thấu
- khí than ướt
- khí thế
- khí thiên nhiên