| nhịn nhục | đt. (đ) Nh Nhịn: Nhịn-nhục cho xuôi chuyện. |
| nhịn nhục | - Đành chịu đựng : Nhịn nhục chờ ngày khá giả. |
| nhịn nhục | đgt. Dằn lòng chịu đựng, cố giữ để không phản ứng lại: Sống nhịn nhục mãi rồi, bây giờ tôi phải nói cho các người rõ. |
| nhịn nhục | đgt Đành chịu đựng: Người mẹ chồng ác nghiệt, nhưng người nàng dâu luôn luôn nhịn nhục. |
| nhịn nhục | đt. Nht. Nhịn. ngr. 1. |
| Âu là cố nnhịn nhục, họa may có mua được chút lòng thương của mợ. |
Vì thế bà ta nghe họ phàn nàn , oán trách , giận dữ mà lấy làm lo cho họ , mà lấy làm lo cho mình , nên luôn luôn vui cười vỗ về , khuyên dỗ : Thôi , ở đời biết nhịn nhục là hơn hết ! Nhẫn nại là một tính tốt của những người đã từng trải cuộc đời , là khoa triết lý rất sâu xa của bọn dân nghèo đói. |
| Cứ đem sự yên lặng , nhịn nhục mà đáp lại là hơn hết ". |
| Ban đầu ông cố nhịn nhục , phân trần , về sau ông nổi cáu đáp lại dấm dẳng. |
Huệ nóng nẩy nói : nhịn nhục làm sao được hở thầy ! Nếu chịu quì , thì con và thầy đâu gặp nhau ở đây. |
| Nó đè bẹp mọi ý nghĩ phản kháng , và bao trùm lên tất cả những bài ca đều đều , buồn ỉu ấy là sự phục tùng , nhịn nhục.... |
* Từ tham khảo:
- nhịn thua
- nhịn thuốc mua trâu, nhịn trầu mua ruộng
- nhinh nhích
- nhỉnh
- nhíp
- nhíp