Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhìn nhỏ
Nh. Nhìn nhận.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhìn xa trông rộng
-
nhín
-
nhín nhúc
-
nhịn
-
nhịn đói nằm co còn hơn ăn no vác nặng
-
nhịn đói qua ngày, ăn vay mắc nợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài ra màn hình của thiết bị hiển thị màu sắc chỉ ở mức trung bình , góc n
nhìn nhỏ
nên người dùng phải ngồi vuông góc và chính giữa màn hình thì mới có được hình ảnh tốt nhất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhìn nhỏ
* Từ tham khảo:
- nhìn xa trông rộng
- nhín
- nhín nhúc
- nhịn
- nhịn đói nằm co còn hơn ăn no vác nặng
- nhịn đói qua ngày, ăn vay mắc nợ