| nhiệt độ | dt. Độ nóng, sức nóng: Nhiệt-độ rất cao; nhiệt-độ đã xuống; lấy nhiệt-độ. |
| nhiệt độ | - dt. 1. Đại lượng chỉ độ nóng của một vật: nước sôi ở 100oC. 2. Nhiệt độ không khí, nói tắt: Nhiệt độ ngoài trời khoảng 30oC. |
| nhiệt độ | dt. 1. Đại lượng chỉ độ nóng của một vật: nước sôi ở 100oC. 2. Nhiệt độ không khí, nói tắt: Nhiệt độ ngoài trời khoảng 30oC. |
| nhiệt độ | dt (H. độ: mức đo) Đại lượng vật lí biểu thị mức độ nóng lạnh của các vật: Nước đóng băng ở nhiệt độ 00C. |
| nhiệt độ | dt. Độ nóng. ngr. Độ nóng hay lạnh mà mình cảm-giác được: Nhiệt-độ cao. // Nhiệt-độ không trung. Nhiệt-độ nóng chảy. Nhiệt-độ đông-đặt. Nhiệt-độ 30 độ. Nhiệt-độ lạnh. |
| nhiệt độ | .- Đại lượng đặc trưng cho trạng thái nóng hay lạnh của các vật. Nhiệt độ bách phân. Nhiệt độ đo trong nhiệt giai bách phân. Nhiệt độ tuyệt đốI. Nhiệt độ đo trong nhiệt giai tuyệt đối. |
| nhiệt độ | Độ nóng: Người sốt, nhiệt-độ lên đến 40. |
Ông Canh xem qua cái bản nhiệt độ , dặn viên khán hộ sắp sửa tiêm cho người ốm , rồi vội vàng quay ra : ông đương đánh tổ tôm ở trong phủ chợt nhớ tới Hồng , nên ông nhờ một người cai lệ cầm hộ để chạy về nhà thương một lát. |
| Vì đã từng gặp nhiều cố đạo Tây dương ra vào phủ chúa , ông giáo quen với cách chẩn bịnh của họ , yên lòng để ông cố đạo đặt tay lên trán bà giáo đo nhiệt độ , áp tai vào lưng theo dõi nhịp thở. |
| Đang lúc nhiệt độ ngoài trời dưới mười độ , nếu như cô bảo : Anh lội xuống Hồ Tây để cho em cảm thấy đỡ nóng ruột một chút , anh cũng không hề chần chừ. |
| Nhưng lại không thể truyền nước vì nhiệt độ đang là 41 độ 2. |
Sáng ra , cô bác sĩ đi tua cặp nhiệt độ cho con. |
| Cặp nhiệt độ thân nhiệt nàng lên đến 39 độ 5. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt độ nóng chảy
- nhiệt độ sôi
- nhiệt độ tới hạn
- nhiệt động hoá
- nhiệt đới
- nhiệt đới hoá