| nhiễm dịch | tt. Mắc phải một bịnh dịch. |
Nhiều nước đã chọn giải pháp chống dịch vừa phải để cứu kinh tế , nên số người nhiễm dịch và chết tăng vọt. |
| Làm sạch đồ chơi , đồ vật bị nghi ngờ ô nnhiễm dịchtiết mũi họng của bệnh nhân bằng xà phòng hoặc các chất tẩy rửa thông thường với nước sạch. |
| Lau sàn nhà , nắm đấm cửa , mặt bàn , ghế , khu vệ sinh chung hoặc bề mặt của đồ vật nghi ngờ bị ô nnhiễm dịchtiết mũi họng của bệnh nhân bằng xà phòng hoặc các chất tẩy rửa thông thường từ 1 2 lần/ngày. |
| Hiện tại , Gò Dầu và Hòa Thành là 2 huyện tiếp theo ghi nhận đã lây nnhiễm dịch. |
| Đức : Một công ty bán thức ăn gia súc nghi nnhiễm dịchbệnh. |
| (NLĐO) Cơ quan chức năng Đức đang tiến hành điều tra một số công ty Đức bị nghi đã xuất khẩu nhiều loại bột thức ăn gia súc có nguy cơ gây nnhiễm dịchbệnh sang các nước châu Á. |
* Từ tham khảo:
- năm trường
- năm xưa
- năm canh
- năm giờ
- năm mươi
- nằm bãi