| nhểu nhão | đt. Nhểu luôn không ngớt: Ăn trầu nhểu-nhão; nhểu-nhão dơ-dáy. |
| Thấy tôi , ông già khựng lại , không nói gì , nhưng cặp mắt khẩn cầu , da diết , tôi làm như không biết , cầm gậy , đỡ ông lên xe chở về , có lần , ba tôi khóc , ông khóc rưng rức , nước mắt nước mũi nhểu nhão , lòng thòng. |
* Từ tham khảo:
- lỡ độ đường
- lỡ đường
- lỡ làng
- lỡ làng nước đục bụi trong
- lỡ lầm
- lỡ lời