| chua xót | tt. Đau-đớn ngấm-ngầm trong lòng: Thật là chua-xót! |
| chua xót | - tt. Buồn rầu, đau khổ: Trèo lên cây khế nửa ngày. ai làm chua xót lòng này khế ơi (cd), Bà cực nhục và chua xót vì thế (Ng-hồng). |
| chua xót | tt. Đau đớn, xót xa, thấm thía: càng nghĩ đến điều đó càng chua xót o cảnh ngộ chua xót. |
| chua xót | tt Buồn rầu, đau khổ: Trèo lên cây khế nửa ngày. ai làm chua xót lòng này khế ơi (cd), Bà cực nhục và chua xót vì thế (Ng-hồng). |
| chua xót | tt. Đau đớn. |
| chua xót | t. Đau đớn thấm thía: Nỗi đời chua xót. |
| chua xót | Đau đớn, thấm-thía: Đắng cay chua xót một mình xiết bao (H-Chừ). |
| Nhưng chàng nhớ lại bức thư , cuốn giấy bạc , nhớ lại tiếng khóc thổn thức của Mai nép bên tường , nhớ lại những lời khinh bỉ , mỉa mai , chua xót. |
| Những kỷ niệm sung sướng ấy bây giờ đối với anh ta chua xót biết bao. |
Ai qua quán Trắng , phố Nhồi Để thương , để nhớ cho tôi thế này ! Trèo lên cây khế nửa ngày Ai làm chua xót lòng này khế ơi ! Bây giờ tôi đứng người ngồi Con dao lá trúc bình vôi têm trầu. |
| Nhẩm tính lại khoảng thời gian ngắn ngủi đó , ông giáo mừng đã vượt qua được một chặng đường gian truân , tuy có chịu nhiều mất mát chua xót. |
| Không nhìn hết nét mặt của những người dân , không nghe hết lời thì thầm háo hức của họ , chị đã biết người làm nên sự phấn chấn ấy và ngầm hưởng một niềm vui pha lẫn chút chua xót. |
| chua xót , Bính thở dài. |
* Từ tham khảo:
- chùa
- chùa chiền
- chùa có đói, rút ngói mà ăn
- chùa đất phật vàng
- chùa đổ có phật vàng
- chùa đổ thì sãi đi