Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhảy tòm
đt. C/g Nhảy ùm, nhảy xuống nước, gây tiếng "tòm":
Nhảy tòm xuống sông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ác danh
-
ác dâm
-
ác duyên
-
ác đảng
-
ác đạo
-
ác đẻ ác la, gà đẻ gà cục tác
* Tham khảo ngữ cảnh
" Tâm linh nàng thì thầm bảo nàng : " Chỉ việc
nhảy tòm
một cái xuống hồ.
Hồng thấy mình can đảm lên bội phần , và có lúc toan chạy ra ven bờ
nhảy tòm
xuống hồ Trúc Bạch.
Bên suối , Miên và các cô gái đang khỏa thân hốt hoảng
nhảy tòm
xuống nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhảy tòm
* Từ tham khảo:
- ác danh
- ác dâm
- ác duyên
- ác đảng
- ác đạo
- ác đẻ ác la, gà đẻ gà cục tác