| nhạt thếch | tt. 1. Quá nhạt, như chẳng có mùi vị gì đến mức chán ngán: Chè pha nhạt thếch, uống nước lọc còn hơn. 2. Vô vị đến mức vô duyên, trớ trêu: pha trò cứ nhạt thếch ấy. |
| nhạt thếch | tt Như Nhạt phèo: ấm chè nhạt thếch; Câu chuyện nhạt thếch. |
| Nể chồng và nghe lời dặn của bác sĩ , dù mồm miệng nhạt thếch không thiết bất cứ một thứ gì cô vẫn phải nói đẻ anh yên lòng : “Mua cho em bát phở vậy“. |
| Mẹ kiếp , rượu gì mà nhạt thếch. |
| Nể chồng và nghe lời dặn của bác sĩ , dù mồm miệng nhạt thếch không thiết bất cứ một thứ gì cô vẫn phải nói đẻ anh yên lòng : "Mua cho em bát phở vậy". |
| Cô gái không lùi thêm một bước , cái cười châm chọc nhanh chóng nhường cho ánh nhìn nhạt thếch : Thôi , đủ rồi đấy , thi sĩ? Làm ồn , cô bạn gái của tôi nó nhảy sang bây giờ thì phiền đấy. |
| Trước nàng , trước con quỷ Mêphitsto ấy , tao thấy mọi thứ đều nhạt thếch. |
| Chuyện cứ tỉnh bơ , nhiều khi nghĩ lại , cô còn thấy nhạt thếch và trống rỗng. |
* Từ tham khảo:
- nhau
- nhàul
- nhàu
- nhàu nát
- nhàu nhàu
- nhàu nhè