| nhau | dt. C/g Rau, bộ-phận nối liền cái rốn trẻ con với tử-cung mẹ: Cắt nhau, cấy nhau, lá nhau, rước nhau; Chôn nhau cắt rốn. |
| nhau | dt. C/g Mè, cây vuông nhỏ đóng ngang mái nhà để lợp ngói móc. |
| nhau | trt. Cùng với, giữa hai hay nhiều bên cùng đối-đãi qua lại hay chung-chạ: Bảo nhau, cãi nhau, cùng nhau, yêu nhau, giúp nhau, với nhau; Đi với nhau; Thương nhau cổi áo cho nhau, Về nhà dối mẹ: qua cầu gió bay (CD). |
| nhau | - 1 d. Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai. Cuống nhau. (Nơi) chôn nhau cắt rốn*. - 2 d. Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ cũ. - 3 d. (chỉ dùng làm bổ ngữ). 1 Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên. Đánh nhau. Giúp đỡ nhau. Yêu nhau. Xoa hai tay vào nhau. 2 Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết. Tiễn đưa nhau. Tìm đến thăm nhau. Hai chị em hơn nhau ba tuổi. 3 Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Xúm nhau lại. Họp mặt nhau một buổi. Phối hợp chặt chẽ với nhau. |
| nhau | dt. 1. Từ biểu hiện quan hệ tác động qua lại, tương hỗ giữa hai đối tượng: yêu nhau o đánh nhau. 2. Từ biểu hiện quan hệ tác động một chiều, từ đối tượng này sang đối tượng kia, vốn có quan hệ gần gũi với nó: tiễn nhau một quãng đường o đến thăm nhau. 3. Từ biểu hiện quan cùng phối hợp, liên hợp giữa các bên vốn có quan hệ đồng nhất, gần gũi: xúm lại bên nhau o xúm nhau lại o phối hợp với nhau chặt chẽ. |
| nhau | dt. Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai: nơi chôn nhau cắt rốn. |
| nhau | dt Lớp mô dày và xốp nuôi bào thai khi còn trong bụng mẹ và ra ngoài cùng một lúc với bào thai: Còn sót nhau; Nơi chôn nhau cắt rốn; Đi sau ăn nhau bà đẻ (cd). |
| nhau | trgt Nói mối liên quan giữa hai bên hoặc nhiều bên: Hai người yêu nhau; Anh em giống nhau; Họ cãi nhau; Tranh quyền cướp nước gì đây, coi nhau như bát nước đầy là hơn (cd). |
| nhau | dt. Đoạn ruột nối tử-cung mẹ với rốn cái thai khi còn ở trong bụng mẹ, có nơi kêu là nhao: Cắt nhau. Lọt lòng khi mới chôn nhau, Đã mang tiếng khóc ban đầu mà ra. |
| nhau | trt. Cùng với, chung với, giữa người nầy với người kia: Cãi nhau. Đánh nhau. Phải duyên hương lửa cùng nhau (Ng.gia.Thiều) // Đánh nhau. Giúp nhau. Yêu nhau. Như nhau. |
| nhau | .- d. Lớp mô dày và xốp chuyên nuôi bào thai khi còn trong dạ con, và ra ngoài cùng một lúc với bào thai. Nơi chôn nhau cắt rốn. Nơi mình sinh ra. |
| nhau | .- ph Từ chỉ mối liên quan qua lại giữa nhiều người hay nhiều sự vật: Hai người yêu nhau; Hai bức tranh giống nhau. |
| nhau | Đoạn ruột nối tử-cung mẹ với dốn cái thai khi ở trong bụng: Cắt nhau, chôn nhau. |
| nhau | Rui nhỏ đóng trên cầu-phong để móc ngói lợp nhà. |
| nhau | Nói về bên nọ với bên kia cùng làm, cùng chịu, cùng đối đãi lẫn: Cãi nhau. Yêu nhau. Chia nhau. Khuyên nhau. Văn-liệu: Rủ nhau làm phúc, chớ giục nhau đi kiện. Yêu nhau xin nhớ lời nhau (C-d). Còn nhiều ân-oán với nhau (K). Phải duyên hương lửa cùng nhau (C-o). Gặp nhau dễ giấu nhau chi (Nh-đ-m). Anh em chém nhau đằng dọng, không ai chém nhau đằng lưỡi (T-ng). |
| Thôi chỗ bạn già cả , mình còn gần gụi nhau lúc nào được lúc ấy. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Vì thế cậu mợ nể lẫn nnhau, và ít khi có điều bất hòa. |
| Rồi cả ba lại đưa nnhauvề. |
| Họ đoán với nnhaungười này , người nọ là chú rể ? Họ pha trò lắm câu làm nàng phải cười thầm. |
* Từ tham khảo:
- nhàu
- nhàu nát
- nhàu nhàu
- nhàu nhè
- nhàu nhịu
- nhàu nhò