| nhặt khoan | trt. Mau và chậm, khi mau khi chậm: Khách lại trổi nhặt khoan tiêu quản Phú Xích-bích // (B) Khi khó khi dễ, không chừng đỗi: Nhiều nỗi nhặt khoan. |
| nhặt khoan | tt Nói tiếng đàn lúc nhanh lúc chậm: Tiếng đàn nhặt khoan. |
| nhặt khoan | tt. Mau và chậm. |
| Tiếng chim tìm vịt “huýt… huýt… huýt… huýt…” nhặt khoan tha thiết. |
| Cả một đoạn đời niên thiếu của Long lại hiện ra trong trí nhớ : nhà hội Bảo anh , những cuộc đi chơi hàng lũ , một ông bố hờ , cô Mịch , ông Nghị Hách , những cuộc ghen giận , những nỗi đau thương... Bốn tháng qua... Bây giờ đã là mùa hè , mùa hè với hoa xoan tây đỏ ửng , với tiếng tu hú kêu gay gắt , với giọng ve sầu dịp dàng nhặt khoan... Thị Mịch làm vợ Nghị Hách , Tuyết làm hôn thê của chàng ! Sự đời y như một giấc mộng. |
* Từ tham khảo:
- tăng ni
- tăng phòng
- tăng-phô
- tăng-phú
- tăng sản
- tăng-sê