| nhận việc | đt. Lãnh công-việc làm: Mới vô nhận việc hôm đầu tháng. |
| Rồi đến khi luống đậu nở hoa trắng có những bướm rất xinh ở đâu bay về... Trương rút trong túi ra bức thư của cụ Phách để xem lại đích hôm nào phải đi Hải Phòng nhận việc. |
| Thành thử từ lúc bắt đầu nhận việc đến nay đã gần một tháng , chàng chưa lần nào lên thăm Thu được. |
| Minh lại gần ngã đầu chào hỏi : Cậu Huy đã nhận việc rồi. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
Nghĩa là thế nào ? Thưa , nghĩa là ngày nào cũng được biểu dương là chịu khó , hăng hái nhận việc nặng nhọc. |
Nhận thấy tôi là một đứa không biết gì về Tây Tạng , Kalden tự nhận việc khai sáng cho tôi là trách nhiệm của anh. |
* Từ tham khảo:
- ĐUYỂNH-ĐOẢNG
- ĐUYỆNH-ĐOẠNG
- đùi heo
- đùi non
- ĐUY-RA-LY
- đùm-đùm đề-đề