| đùi non | dt. Vế non, phần bệu phía trong bắp đùi: Véo đùi non. |
| đùi non | dt Phần gần háng và ở phía trong của đùi người ta: Em bé lên một cái nhọt ở đùi non. |
| đùi non | dt. Bắp thịt ở phía trong đùi: Da trắng đùi non ông lão vỗ (V.d) |
| đùi non | d. x. Bẹn. |
| Có khi xong xuôi đâu đấy , họ còn kéo dài giờ ra bằng những câu chuyện đểu cáng xen vào những cái cấu véo cháy cả đùi non. |
| Sóng là đùi non rát bỏng băng hà. |
| Không còn cảnh mười cô gái và Miên khỏa trần , người ngồi trên mỏm đá , kẻ duỗi hai đùi non trắng nõn với đôi chân thẳng tắp , hai tay gối đầu nhìn mây bay thanh thản trên trời xanh , hoặc đứng trần vai kỳ cọ cho nhau nữa. |
| Khi buông tay khỏi cơ thể nàng tìm áo quần , anh thấy những vết máu đỏ loang lổ trên chiếc giường đá và trên hai bắp dđùi noncủa nàng. |
| Cặp dđùi nontrắng nõn nà của nàng loang lổ vết máu , tấm vải trắng trải giường cũng nhuộm một vạt đỏ. |
* Từ tham khảo:
- phiêu-dương
- phiêu-đãng
- phiêu-lạc
- phiêu-ngụ
- phiêu-phiêu
- phiêu-phiêu phưởng-phưởng