| nhăn mày | đt. Cau mày, nhíu hai mày lại: Lọt tai Hồ cũng nhăn mày rơi châu (CD). |
| nhăn mày | đgt Cau lông mày lại, vì đau đớn hay bực tức: Lọt tai, Hồ cũng nhăn mày, rơi châu (K). |
| nhăn mày | đt. Nhíu mày lại vì suy nghĩ, lo lắng hay đau, buồn: Lọt tai Hồ cũng nhăn mày rơi châu (Ng.Du) |
* Từ tham khảo:
- dạy nhảy
- dạy ôn
- dạy-răn
- dạy tủ
- dạy tự-do
- dạy thi