Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dạy răn
đt. C/g. Răn-dạy, vạch những lối-lầm để cắt-nghĩa và bảo chừa:
Nuôi con phải dạy-răn thường thường mới được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dây mũi
-
dây muống
-
dây mực
-
dây nguội
-
dây ngút
-
dây nhợ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bẻ lau làm viết chép văn
Âu Dương có mẹ
dạy răn
như thầy
Lại khen Hàng Thị nghĩa phương
Hoà hoàn mật gấu giúp trường kinh luân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dạy-răn
* Từ tham khảo:
- dây mũi
- dây muống
- dây mực
- dây nguội
- dây ngút
- dây nhợ