| nhai chữ | đt. C/g Nhai sách, đọc mãi mà không hiểu nhiều, không mở-mang: Tối ngày cứ nhai chữ. |
Ông đồ có sáu đứa học trò từ 8 đến 12 tuổi đứa nào cũng để chỏm , vẫn hàng ngày đến nằm bò nhoài trên phản để nhai chữ , thường đem đến khoe thầy và cho mực tàu , giấy bản , nhiều dử mắt hơn là nhiều sự thông minh. |
| Ở dưới nhà , đứa bé con chú khách ở thuê , ê a học như nhai chữ , nghe đến hay. |
* Từ tham khảo:
- vun-vun
- vủn
- vụn-vằn
- vung-va vung-vảy
- vung-vơ
- vùng dậy