| nhà trên | dt. Nhà lớn phía trước (đối với nhà dưới phía sau). |
| nhà trên | dt. ( bạc ) C/g Tay trên, người ngồi bên phải (mặt) mình. nếu chia bài bắt từ trái qua phải: Bị nhà trên ăn chận. |
| nhà trên | - Nhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách. |
| nhà trên | dt. Nhà chính, chỗ có để bàn thờ. |
| nhà trên | .- Nhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách. |
Nói đến đây , chẳng kịp để bà Thân đáp lại , bà vội đứng dậy , lên ngay nnhà trênrồi bà tự xếp đặt lấy công việc. |
Ấm nước thằng nhỏ pha rồi ; nàng tìm chổi quét hết nnhà trênxuống nhà dưới , rồi quét đến sân. |
| Nàng không cho cách sống ấy là khổ vì ở nhà , nàng còn phải làm lụng vất vả hơn nữa , mà bữa cơm ăn làm gì có đậu kho , hay nước riêu cá , tuy những món đó chỉ là của thừa trong bữa cơm nnhà trênbưng xuống. |
| Nàng vội vàng lên nnhà trênchào mợ phán : Lạy cô ạ ! Nàng cúi gằm mặt không dám nhìn trước sau. |
| Cứ nhà trên xuống nhà dưới , rồi lại từ nhà dưới lên nhà trên , cả ngày mợ càu nhàu : Ốm với yếu gì ! Cái hạng voi dày không núng ấy ốm sao được. |
Bỗng có tiếng người om xòm ở nhà trên , rồi một lúc có tiếng bà Phán gọi : Mợ cả ! Loan vội chạy lên. |
* Từ tham khảo:
- kê bì hạc phát
- kê ca
- kê can trĩ
- kê cáy
- kê cân kê cốt
- kê cóng