| nhà ngoài | dt. Nhà hay phòng cất riêng biệt, hoặc phía trước, thường để tiếp khách: Vợ ba coi sóc nhà ngoài nhà trong (C.) |
| nhà ngoài | - Nhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài. |
| nhà ngoài | dt Nhà ở phía ngoài của nhà chính, thường để cho người làm ở: ăn cơm nguội, nằm nhà ngoài (tng). |
| nhà ngoài | dt. Nhà phía ngoài thường là chỗ để tiếp khách; nhà khách. |
| nhà ngoài | .- Nhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài. |
| Nàng còn nhớ cả bộ dạng , giọng nói yêu thương của mẹ nữa... Khi đã dặn dò Trác đủ điều , mợ phán đi ra nnhà ngoài. |
Hớp với Trương nằm ngủ ở nhà ngoài , còn Mỹ , Thu và bà Bát nằm ngủ ở buồng trong. |
| Em lấy làm lạ , vì trong nhà ngoài em ra không có một người con gái nào khác nữa. |
| Ông cụ ở nhà ngoài , còn người con gái thời có khi lên trên này , có khi xuống dưới làng với bà cụ. |
Đêm hôm ấy ở nhà ngoài , chủ khách đánh tổ tôm. |
Huy liền từ biệt chị , ra ngủ ở nhà ngoài. |
* Từ tham khảo:
- làm không kịp thở
- làm lòng
- làm luật
- làm mửa mật
- làm như ả chơi trăng
- làm phu