Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhã đạm
tt. Nhã-nhặn và giản-dị:
Lời nói nhã-đạm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhã đạm
tt. Thanh-nhã, điềm-đạm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
khai học
-
khai hội
-
khai khẩn
-
khai khẩn pháp
-
khai khiếu
-
khai khoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tinh thần
nhã đạm
,
Dáng điệu xinh tươi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhã-đạm
* Từ tham khảo:
- khai học
- khai hội
- khai khẩn
- khai khẩn pháp
- khai khiếu
- khai khoa