| nhà cầm quyền | dt Nói những người có quyền lực ở một địa phương: Ông giáo ấy được nhà cầm quyền ở địa phương rất kính trọng. |
| Chuyên chở một loại hàng khả nghi như vậy đối với nhận xét của nhà cầm quyền , không phải chủ thuyền không tính toán lợi hại. |
| Nguyên nhân khiến nnhà cầm quyềnTrung Quốc mạnh tay dẹp bỏ hình thức cho vay mới này nằm ở lãi suất. |
| Cũng trong ngày 13/6 , đại diện Văn phòng Tổng thống Đài Loan , ông Ngô Chiêu Nhiếp cho biết nnhà cầm quyềnĐài Loan sẽ đánh giá lại tình hình hai bờ. |
| nhà cầm quyềnThái Anh Văn cần xin lỗi nhân dân Đài Loan vì chính sách sai lầm Hồng Mạnh Giai nói. |
| Ngày 14/6 , người phát ngôn Văn phòng công tác Đài Loan của Quốc vụ viện Trung Quốc , ông Mã Hiểu Quang cho biết Trung Quốc mong muốn nnhà cầm quyềnĐài Loan đưa ra sự lựa chọn sáng suốt trong vấn đề nền tảng chính trị của phát triển hòa bình quan hệ hai bờ , tạo điều kiện lâu dài cho phát triển hòa bình quan hệ hai bờ. |
| Tôi biết rằng một đất nước mà các nnhà cầm quyềncủa đất nước đó sẽ trở nên thiếu tự tin khi các nhà khách của họ bị bỏ bê các bồn rửa mặt bị rạn vỡ , các vòi nước rò rỉ , nhà vệ sinh không đủ các chức năng , một tình trạng đổ nát chung và chắc hẳn sẽ có những khu vườn bị bỏ hoang. |
* Từ tham khảo:
- vĩ-thể
- vĩ-tài
- vĩ-vèo
- vị bụng
- vị-danh
- vị-lòng