Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nguyệt tà
dt. Trăng tàn, trăng sắp lặn // Người đàn-bà trọng tuổi, hết duyên:
Buồn vì nỗi nguyệt tà ai trọng
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chămchúi
-
chăm chút
-
chăm đăm
-
chăm đẳm
-
chăm hăm
-
chăm hẳm
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồn bất giác nhất thiên hướng tịch ,
nguyệt tà
song , yên tà triện , trúc tà chi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nguyệt tà
* Từ tham khảo:
- chămchúi
- chăm chút
- chăm đăm
- chăm đẳm
- chăm hăm
- chăm hẳm