| nguyệt cầm | dt. Cây đàn nguyệt (thùng tròn như mặt trăng). |
| nguyệt cầm | dt. Cây đàn nguyệt hình tròn như mặt trăng (có nơi gọi là đàn cầm) |
Khiên cưỡng ! Nói lấy được ! Ai cũng thấy thật không xứng đáng với tầm vóc con người đã viết những nguyệt cầm , Thơ duyên , Lời kỹ nữ. |
| Tác phẩm Dạ khúc nnguyệt cầmcủa Nguyễn Thanh Phong. |
| Tại cơ quan Cảnh sát điều tra , chị Nguyệt khai : Sau khi nhận điện thoại của anh Thắng vào khoảng 8 giờ ngày 25/5 về việc anh Thắng bị CSGT bắt xe tại ngã tư Chùa Bộc Tôn Thất Tùng do đi xe máy trên vỉa hè , không có gương chiếu hậu , không có đăng ký xe và nhờ chị Nnguyệt cầmđăng ký xe , phô tô thế chấp ngân hàng (xe trả góp) ra vị trí Tổ công tác. |
| Cũng giống như trường hợp Mạc Phụ dùng bút danh Đinh Trầm Ca để ký dưới bài hát "Ru con tình cũ" , Vũ Hợi lấy bút danh Vũ Đức Sao Biển cho ca khúc " Thu , hát cho người" đắm đuối : "Dòng sông nào đưa người tình đi biền biệt/ Mùa thu nào đưa người về thăm bến xưa/ Hoàng hạc bay , bay mãi bỏ trời mơ/ Về đồi sim , ta nhớ người vô bờ/ Ta vẫn chờ em dưới gốc sim già đó/ Để hái dâng người một đóa đẫm tương tư/ Đêm nnguyệt cầmta gọi em trong gió/ Sáng linh lan hồn ta khóc bao giờ/ Thời gian nào trôi bềnh bồng trên mặt người/ Biệt ly nào không muộn phiền trên dấu môi Thu , hát cho người , người yêu ơi ". |
* Từ tham khảo:
- trung đình
- trung đoàn
- trung doàn bộ
- trung đoàn trưởng
- trung đoạn
- trung đô