| nguyên nhân | dt. Cớ chính, cớ đầu-tiên: Phải hiểu rõ nguyên-nhân mới mong đạt được kết-quả tốt. |
| nguyên nhân | - dt. Điều gây ra một kết quả hoặc làm xẩy ra một sự việc, một hiện tượng: tìm hiểu nguyên nhân quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả. |
| nguyên nhân | dt. Điều gây ra một kết quả hoặc làm xẩy ra một sự việc, một hiện tượng: tìm hiểu nguyên nhân o quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả. |
| nguyên nhân | dt (H. nguyên: nguồn gốc; nhân: cớ sinh ra kết quả) Cớ do đó mà có kết quả: Một loạt nguyên nhân, khách quan có, chủ quan có (TrVGiàu); Những nguyên nhân trực tiếp dẫn tới sự thiếu nhất trí (PhVKhải). |
| nguyên nhân | dt. Duyên-do, cớ sinh ra một kết quả gì: Nguyên-nhân chính của các cuộc kinh-tế khủng-hoảng là do sự sản-xuất quá-bội về sản-vật mà không chia đều giữa người làm ra và người tiêu thụ. |
| nguyên nhân | .- d. Cái sinh ra một vật, làm cho một việc xảy ra, thúc đẩy người ta hành động: Chiến tranh bùng nổ do nguyên nhân kinh tế . |
| nguyên nhân | Cái nhân đầu tiên: Có nguyên-nhân thì phải có kết-quả. |
| ánh sáng hơi thu , gió lạnh , những lúc mùa nọ thay sang mùa kia thường đem cho tôi lắm cái cảm giác êm đềm man mác , tôi là người khác rồi , cái nguyên nhân ấy muốn tách bạch ra thời phải người nào giỏi về tâm lý học lắm mới làm nổi. |
Chương càng khổ tâm , khi nhận thấy rằng mình không dám thú thực với mình cái nguyên nhân sự bực tức đó. |
Tìm ra nguyên nhân ổn thoả sự nhớ nhung. |
| Hồng đem hết chuyện nhà ra kể cho bạn nghe , chỉ giấu có một điều là cái chết oan của mẹ về tay người dì ghẻ tai ngược , tuy càng lớn lên , càng biết hơn , Hồng càng tưởng thấy rõ rệt nguyên nhân cái chết thê thảm ấy. |
| Ông Quế Đường có thấy rõ vấn đề hơn bọn sử quan nhà Nguyễn sau này , khi cho rằng nguyên nhân cuộc nổi loạn là tình trạng bất công nặng nề lộ liễu ở các phủ thuộc xứ Quảng Nam. |
nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
* Từ tham khảo:
- nguyên niên
- nguyên quán
- nguyên sinh
- nguyên sinh
- nguyên soái
- nguyên sơ