| nguyên nhung | dt. C/g Nguyên soái hay Nguyên-suý, vị tướng cầm đầu một đạobinh đi đánh giặc hay cả quan lính một nước. |
| nguyên nhung | Nh. Nguyên soái. |
| nguyên nhung | dt (H. nguyên: đứng đầu; nhung: chiến tranh) Người chỉ huy tối cao trong một cuộc chiến tranh: Nào những kẻ bài binh, bố trận, đem mình vào cướp ấn nguyên nhung (NgDu). |
| nguyên nhung | dt. Nht. Nguyên suý. |
| nguyên nhung | Cũng nghĩa như nguyên-suý. |
| Chỉ còn Quý Ly chuyên lãnh chức nguyên nhung hành Hải Tây đô thống chế1154. |
| Nỏ liên châu Thời tam quốc , quân Ngụy của Tào Tháo rất giỏi kỵ binh , để đối phó với kỵ binh nước Ngụy , Gia Cát Lượng đã từ nỏ nnguyên nhungcải tiến ra loại nỏ liên châu mà ngày xưa quen gọi là nỏ Gia Cát. |
* Từ tham khảo:
- nguyên quán
- nguyên sinh
- nguyên sinh
- nguyên soái
- nguyên sơ
- nguyên suý