| tên đạn | dt. Những mũi tên và những hòn đạn do cung và súng bắn ra: Tên đạn vô tình. // (R) Chiến-trường, nơi hai bên bắn giết nhau: Trong vòng tên đạn. |
| tên đạn | dt Tác hại của chiến tranh: Trong vòng tên đạn bời bời, Thấy Từ còn đứng giữa trời trơ trơ (K). |
Chinh ngạc nhiên , nói : Con tưởng chúng nó xuống đây để lo cơm nước cho cha chứ ! Xuống chỗ tên đạn đó làm gì ! Ông giáo ngậm ngùi nói : Cha có ngăn , nhưng lạ lắm , chúng nó cứ nằng nặc đòi về cho được. |
| Nếu để cho Kiên toàn quyền quyết định , thì anh đã lựa chọn giải pháp liều lĩnh : mặc kệ cảnh tên đạn tơi bời , sự hỗn loạn ở các vùng giáp ranh sắp xảy ra các cuộc đụng độ đẫm máu , Kiên muốn theo đường quan đưa vợ con ông cai đội về Điện Bàn. |
| Đối với Lợi , những người cầm quân xông pha đây đó , gặp bao nhiêu nguy hiểm gian khổ giữa tên đạn , tro bụi , họ có một lối cư xử phức tạp , mâu thuẫn với anh. |
Biền thấy cháu gọi bằng ông họ là Cao Tầm trước làm tiên phong , xông pha tên đạn , được quân lính phục theo , bèn dâng biểu tiến cử Tầm thay mình trấn giữ đất ta. |
| Vua thân hành đốc chiến , xông pha tên đạn. |
* Từ tham khảo:
- bát giới
- bát gọt
- bát hà
- bát hậu
- bát hội
- bát hội huyệt