| tập quen | đt. Làm thét thành thói quen: Đừng tập quen tánh xấu. |
| An thấy Chinh đêm nào cũng về thật khuya , tập quen đóng khố , nói tiếng Thượng , tò mò tra vấn mãi mà Chinh không chịu nói. |
| Nhưng rất nhanh , như một phản xạ được tập quen , cứ hễ thấy mế lại gần nó là mộng ngoại chạy đến đẩy ra , đuổi mế đi. |
| Đạo diễn Lê Hồng Chương cho hay : Chúng ta phải ttập quendần với việc tham gia ít phim , bởi các nhà sản xuất , đạo diễn khi tham dự bất kỳ giải nào cũng phải tính toán kỹ càng. |
| Nén nỗi đau trước sự thật con gái 2 tuổi sắp phải lìa xa cõi đời , ông bố trẻ ở Trung Quốc tự tay đào mộ và cùng nằm xuống để bé ttập quenvới cảm giác lạnh lẽo dưới đất. |
| Biết sự sống của con gái dần trở nên mong manh , anh Trương Lợi Dũng nuốt nước mắt vào trong để đào huyệt , cùng con nằm trong đó để bé ttập quenvới cuộc sống đơn độc ở thế giới bên kia. |
| Sau phần trao đổi trước buổi ttập quenthuộc của HLV Hoàng Anh Tuấn , các cầu thủ khởi đầu bằng màn làm nóng với bóng vui vẻ quen thuộc Hoàng Đức lao vào cản phá đường chuyền bóng của Tấn Tài. |
* Từ tham khảo:
- nhài mác
- nhài mạng
- nhài quạt
- nhài sóng
- nhài tơ dài
- nhãi