| tân niên | dt. Năm mới. // C/g. Tân-xuân, năm mới, tiếng dùng trong lời chúc: Tân-niên đắc lợi. |
| tân niên | dt (H. tân: mới; niên: năm) Năm mới: Tân niên khai bút, bút khai hoa (Câu thơ cổ). |
| tân niên | dt. Năm mới. |
| Với hoa Đào , Thanh Mai muốn gửi đến người hâm mộ câu chúc ttân niêntươi thắm , mọi thứ đủ đầy , nở rộ. |
| Cung chúc tân xuân phước vĩnh cửu Chúc trong gia quyến được an khương Ttân niênlai đáo đa phú quý Xuân đến an khương vạn thọ tường. |
| Cung chúc tatân niênột chữ nhàn. |
| tân niênđem lại niềm hạnh phúc. |
| Cung chúc tatân niên Sức khỏe vô biên , Thành công liên miên , Hạnh phúc triền miên , Túi luôn đầy tiền , Sung sướng như tiên. |
| Trong dịp tết nguyên đán năm 2015 , nhiều doanh nghiệp tổ chức ttân niêncho người lao động và có kế hoạch thăm hỏi người lao động có hoàn cảnh khó khăn , tổ chức đón tết cho người lao động chưa có điều kiện về quê ăn tết. |
* Từ tham khảo:
- thần trí
- thần từ
- thần từ Phật tự
- thần tử
- thần tượng
- thần vong xỉ hàn