| tân tỵ | tt. Tên những năm âm-lịch xê-xích với các năm dương-lịch 21, 81, 141, 201, 261, 321, 381, 441, 501, 561, 621, 681, 741, 801, 861, 921, 981, 1041, 1101, 1161, 1221, 1281, 1341, 1401, 1461, 1521, 1581, 1641, 1701, 1761, 1821, 1881, 1941, 2001..... |
| Năm tân tỵ hồi sư cụ mở khóa Lăng Nghiêm. |
tân tỵ , năm thứ 48 (160 TCN) , (Hán Văn Đế Hậu Nguyên , năm thứ 4). |
| tân tỵ , (381) , (Tấn Thái Nguyên năm thứ 6). |
| Toàn Thư ở đây chép vào năm tân tỵ (381) , sát liền trên mục năm Kỷ Hợi (399) , có thể do sao chép văn bản sai vị trí. |
| Tháng 5 , ngày tân tỵ , nhà Đường đặt quân Nhu Viễn ở phủ trị. |
tân tỵ , (861) , (Đường Hàm Thông năm thứ 2). |
* Từ tham khảo:
- đồ dài
- đồ đặc
- đồ đặt
- đồ gỗ
- đồ gia-dụng
- đồ giả