| đồ giả | dt. Vật-dụng giả-hiệu, nhái hình-thức có sẵn cho dễ bán // (hẹp) Vật trang-sức bằng đồng mạ vàng: Đeo đồ giả. |
| đồ giả | dt Đồ làm bắt chước đồ thực để lừa thiên hạ: Cửa hàng ấy không bao giờ bán đồ giả. |
| Năm năm trước có một thầy đồ giả ở An Vinh , phải , thầy đồ giả. |
| Ta phải mạnh dạn vững vàng tin rằng nhân nghĩa của ta là nhân nghĩa thực , còn nhân nghĩa chúng rêu rao là đồ giả , thì mới hăng hái được chứ. |
| Tội nghiệp , sinh vào cái thời loạn , ở ngay trên chính đất nước mình mà không có lấy mấy bức tranh con gà con lợn thực để mà coi , phải dở đồ giả chụp lại đem ra ngắm ! Tự nhiên anh cảm thấy có một cái gì làm cho da dẻ tê tê , gờn gợn lạnh. |
| Núm vú giả Không chỉ có chân tay mới có dđồ giả, mà ngay cả núm vú cũng có đồ giả. |
| Trước đó , một số tên lửa được cho là thiết kế mới của Triều Tiên tại buổi duyệt binh cũng bị nghi ngờ là dđồ giả. |
| Là người sưu tầm lâu năm , có nhiều kinh nghiệm nhưng ông cho biết vẫn không ít lần bị lừa bởi những dđồ giảcổ được làm cực kỳ công phu. |
* Từ tham khảo:
- B40
- B41
- BA
- BBC
- BC
- BEd