| tăng nhiệt | dt. Lúc nhiệt-độ trong mình lên cao. |
| tăng nhiệt | dt. Lên nhiệt-độ thường ở trong người. |
| Nếu công nghệ đốt được tuân thủ chặt chẽ từ khâu phân loại rác đến khâu tăng nhiệt độ lên trên 1. |
| El Nino đã làm ttăng nhiệtđộ toàn cầu trong cả năm 2015 và 2016. |
| Với đầy đủ những lợi thế về vị trí lẫn quy hoạch tương lai cũng như triển vọng phát triển , sinh lời , dễ hiểu vì sao cơn sốt đất nền Đà Nẵng vẫn đang ttăng nhiệttừng ngày. |
| Cuộc tập trận có thể ttăng nhiệtbán đảo Triều Tiên tuần tới. |
| Sự liên kết về địa chính trị và thương mại sẽ càng chứng tỏ tầm quan trọng trong bối cảnh tình hình trên bán đảo Triều Tiên ttăng nhiệt. |
| Khu vực Tây Bắc Đà Nẵng đang trên lộ trình phát triển thành trung tâm công nghiệp với những công trình hạ tầng tiên tiến , thị trường bất động sản cũng theo đó ttăng nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- mạnh
- mạnh ai nấy chạy
- mạnh ai nấy làm
- mạnh bạo
- mạnh bạo xó bếp
- mạnh chân khoẻ tay