| tàu giặc | dt. X. Chiến-hạm // Chiến-hạm bên địch: Phóng thuỷ-lôi đánh đắm một chiếc tàu giặc. |
| Sáng nay , nhiều người còn nghe cả tiếng súng đại liên của tàu giặc ở hướng Ngã Năm. |
Chắc là tàu giặc , bà con ơi ! In như máy bay ném bom chứ ! Mình nghe giống tiếng sấm... Để nghe mà... Làm gì mà oà lên như giặc tới vậy ? Mấy người đàn ông cãi nhau một chốc rồi kẻ ngồi xuống gốc cây cầm áo quạt phe phẩy , người đi tới đi lui trong bóng râm hừng hực hơi bóng từ mặt đất xông lên , lặng lẽ không nói gì nữa. |
tàu giặc , các chú ơi ? Nghe ì... ì... đấy. |
| Những buổi trời lặng gió , tiếng tàu giặc chạy xình xịch tận ngoài vịnh biển vọng thấu tận đây , nghe rõ mồn một. |
| Họ trục vớt tàu giặc lấy vũ khí , lương thực , đồ dùng. |
* Từ tham khảo:
- chống nạnh
- chống nẹ
- chống phá
- chống phá giá
- chống rường
- chống sét