| tàu dầu | dt. Tàu đóng riêng dùng chở dầu. |
| Trước khi ra giàn , chúng tôi được nhắc nhở về an toàn trên giàn , nhưng không mấy ai hình dung được quy trình an toàn lại nghẹt thở đến vậy Ttàu dầuvà giàn khoan PVD VI trên mỏ Chim Sáo nhìn từ trực thăng. |
| tàu dầuđậu trên sông Tiền phát nổ , con rể chủ tàu thiệt mạng. |
| Một ttàu dầuđậu trên sông Tiền (đoạn thuộc huyện Chợ Lách , tỉnh Bến Tre) phát nổ và cháy. |
| Tối 19 10 , Công an tỉnh Bến Tre xác nhận đã khám nghiệm hiện trường một vụ cháy ttàu dầuxảy ra tại xã Sơn Định , huyện Chợ Lách , làm một người thiệt mạng. |
| Còn trên ttàu dầukhông có ký hiệu mang quốc tịch Thái Lan có 11 thuyền viên (6 người mang quốc tịch Campuchia , 4 người quốc tịch Thái Lan , 1 người mang quốc tịch Lào) do ông Ken Kunl (sinh năm 1970 , quốc tịch Thái Lan) làm thuyền trưởng , trên tàu còn khoảng 300.000 lít dầu DO. |
* Từ tham khảo:
- dị nhân
- dị ôn
- dị sử
- dị tâm
- dị tật
- dị thường