| dị tật | dt. Tổn thương do bẩm sinh làm thay đổi hình dạng bình thường và chức năng của một cơ quan hay một bộ phận cơ thể: dị tật bẩm sinh. |
| dị tật | dt (H. tật: bệnh tật) Tật lạ: Ông ta có dị tật là luôn luôn chớp mắt. |
| Thầy Binh muốn cuộc đời hai con trai sẽ bình an... Không hiểu vì sao thầy cúng mo Dúng trong bản biết đứa bé trai bị dị tật. |
| Nó có dị tật liệu có phải do gien di truyền không? Cha mé chỉ có mình mày thôi , Thảo à. |
| Có những cái thai hơn 12 tuần tuổi mà họ cũng đề nghị phá với đủ các lý do : nào là vỡ kế hoạch mà không biết , nào là cảm cúm , không muốn đẻ con dị tật , nào là "lại vịt giời" , vân vân và vân vân. |
| Vì vậy , biên bản giám định của Hội đồng giám định y khoa tỉnh chỉ kết luận ông có mắc một trong những bệnh , tật , dị dạng , ddị tậtcó liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học/dioxin theo Quyết định số 09/2008/QĐ BYT ngày 20/2/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế , nếu Hội đồng giám định y khoa kết luận cả tỷ lệ suy giảm khả năng lao động là chưa đúng theo quy định và không thực hiện theo mức tỷ lệ suy giảm khả năng lao động ghi trong biên bản giám định của Hội đồng giám định y khoa đối với các trường hợp này. |
| Có người lớn tuổi , cũng có người ddị tật, sứt môi , hở hàm ếch Thường thì , những người đàn ông ấy lại lấy được vợ Việt rất xinh và tỏ ra yêu chiều cô dâu của họ. |
| Với mục đích mang lại niềm vui cho trẻ em vùng khó bị ddị tậtbẩm sinh , giúp các em tự tin hơn trong cuộc sống , các y , bác sỹ đến từ chương trình Mổ miễn phí cho trẻ em do Hội Phẫu thuật nhi Việt Nam , nhóm Nhịp cầu yêu thương và Báo Nông thôn Ngày nay/Điện tử Dân Việt phối hợp tổ chức , đã căng mình khám sàng lọc và phẫu thuật cho nhiều trẻ em ở Tuyên Quang. |
* Từ tham khảo:
- dị tộc
- dị tộc bất tương dung
- dị tướng
- dị tướng dị hình
- dị tướng kì hình
- dị ứng