| dị ứng | đgt. Phản ứng khác thường của cơ thể do một tác nhân nào đó, với biểu hiện khác nhau ở những người khác nhau và với mức độ nặng nhẹ khác nhau (hắt hơi, nổi mẩn hoặc sốt, truỵ tim mạch...). |
| dị ứng | dt (y) (H. ứng: đáp lại, đối lại) Trạng thái đặc biệt gây nên bởi một số tác nhân sinh bệnh: Nhiều người chỉ vì ăn tôm biển mà sinh dị ứng. |
| dị ứng | d. Trạng thái cảm ứng đặc biệt với một số tác nhân gây bệnh. |
Ông giáo nói tiếp : Nhưng thang thuốc công phạt thường tạo các dị ứng. |
| Chính vì dị ứng khắt khe với tất cả những tín hiệu của nó nên Dung tự đánh mất đi biết bao điều quý giá. |
| Người dùng thuốc ddị ứngăn bưởi hay uống nước bưởi cùng 1 thời điểm sẽ gây chứng đau đầu , loạn nhịp tim , thậm chí với những người cơ địa yếu có thể dẫn đến đột tử mà không hề biết. |
| Bởi có thể khiến người tiêu dùng bị ngộ độc , ddị ứng, nguy cơ biến chứng các bệnh lý thần kinh , tim mạch , các bệnh lý đường ruột... , nghiên cứu của OUCRU đánh giá. |
| Lạc , đậu phộng tăng nguy cơ sốc phản vệ , tử vong Zing News đưa tin , một trong loại thực phẩm gây ddị ứngphổ biến nhất là đậu phộng. |
| Cần nắm rõ có phải là đối tượng đặc biệt như trẻ em , người cao tuổi , phụ nữ có thai , cho con bú , bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan thận hay những người có cơ địa ddị ứng. |
* Từ tham khảo:
- dị vật
- dị vật đường thở
- dị vật thực quản
- dị vực
- dĩa
- dĩa