| dị vật | - d. Vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn. Dị vật bắn vào mắt. |
| dị vật | dt. Vật vô tri ở trong cơ thế vốn không phải là thành phần cấu tạo bình thường của cơ thể, có thể hình thành tại chỗ như sỏi, xương sụn, có thể từ ngoài vào như mảnh bom đạn, vật nuốt phải... |
| dị vật | dt (H. vật: đồ vật) Vật lạ vào trong cơ thể: Phải tiến hành phẫu thuật để gắp dị vật ra. |
| dị vật | dt. Vật kỳ lạ. |
| dị vật | d. Vật lạ, vật hiếm có. |
74 Ô Hử : tên tộc thiểu số ở vùng núi Ô Hử thuộc huyện Hoành , tỉnh Quảng Tây (CMTB2 , 24a dẫn Hậu Hán Thư và Nam Châu dị vật Chí cũng ghi Ô Hử ở phía nam Quảng Châu , phía bắc Giao Châu). |
| Bác sĩ không phát hiện ddị vật, đã sơ cứu , may vết thương. |
| (Ảnh bệnh viện cung cấp) Tiến sĩ Nguyễn Đình Phú , Phó Giám đốc Bệnh viện Nhân dân 115 cho biết các bác sĩ đã phát hiện ddị vậttrên lưng bệnh nhân. |
| dị vậtchỉ chạm vào cột sống vùng xương cùng cụt , gây tổn thương bao cơ vùng cạnh cột sống nên bệnh nhân chỉ đau nhức lưng khi vận động. |
| Thông thường ddị vậtđể lâu trong cơ thể có thể gây nhiễm trùng nguy hiểm tính mạng nhưng trường hợp này không hề viêm nhiễm. |
| Những trường hợp này nếu không được đưa vào cấp cứu kịp thời để gắp ddị vậtthì rất có thể sẽ nguy hiểm đến tính mạng. |
* Từ tham khảo:
- dị vật thực quản
- dị vực
- dĩa
- dĩa
- dĩa
- dĩa bàn