| tang ma | dt. Tiếng dùng cho các lễ cúng và chôn-cất: Làm tang-ma phải cho đàng-hoàng. |
| tang ma | - Việc ma chay nói chung. |
| tang ma | dt Việc ma chay nói chung: Người con cả phải chủ yếu lo việc tang ma cho bố. |
| tang ma | .- Việc ma chay nói chung. |
x xx Trong gia đình ông giáo , chỉ có Kiên và Chinh là đủ bình tĩnh lo liệu việc tang ma. |
| Những nghiên cứu về làng , giáp cho ta hình dung ra cấu trúc làng ở Bắc Kỳ , ông viết : "Giáp là một hội lo việc tang ma , tương trợ , trong một số làng khác thì giáp sinh hoạt như một hội có mục đích cùng làm một số nghi thức tôn giáo hay tập tục , giáp cũng có thể chính thức đảm nhiệm việc phân chia cho các gia đình trong giáp phần sưu thuế mà họ phải đóng , tiến hành thu thuế má. |
| Thế mà ở đấy chỉ rặt một thứ mây đục đùn lên những hình Quỷ Ðông và , nơi phía Tây , một cái cầu vồng cụt một chân , tô lên trên tạo vật có tang ma , những màu xanh đỏ rực rỡ và rờn rợn. |
| Toại ham học , hay thơ , có câu : Pha lạp ngũ hồ vinh bội ấn , tang ma tế dã thắng phong hầu. |
| Khi tang ma , hoạn nạn thì thương xót giúp đỡ lẫn nhau ; lúc khốn cùng long đong thì chu cấp phù trì cho nhau. |
| Theo báo Vietnamnet.vn , nhiều dân chơi phi ttang matúy vào các ngóc ngách , dưới nền nhà. |
* Từ tham khảo:
- ró ráy
- ró ráy như cáy vào hang cua
- ró ró
- rọ
- rọ mọ
- rọ mõm