Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tàn hạ
dt. Lúc cuối mùa hè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tàn hạ
dt. Cuối mùa hạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chấn ai
-
chấn chỉnh
-
chấn đĩnh
-
chấn động
-
chấn động kế
-
chấn hàn
* Tham khảo ngữ cảnh
***
Một chiều
tàn hạ
, rặng mù u trút đợt hoa cuối , trắng muốt cả bờ kinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tàn-hạ
* Từ tham khảo:
- chấn ai
- chấn chỉnh
- chấn đĩnh
- chấn động
- chấn động kế
- chấn hàn