| tạm đình | đt. Dừng lại trong một lúc: Việc đó xin tạm-đình. |
| Dự thảo Luật bổ sung điều kiện được đề nghị đặc xá đối với người đang được tạm hoãn , ttạm đìnhchỉ chấp hành án phạt tù , người được tha tù trước thời hạn có điều kiện. |
| tạm đìnhchỉ công tác Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam. |
| Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam đã ra Quyết định ttạm đìnhchỉ công tác ông Lê Phước Hoài Bảo để tiến hành xử lý kỷ luật theo yêu cầu của Ủy ban Kiểm tra Trung ương. |
| Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam , ông Nguyễn Hồng Quang , cho biết Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam đã ra Quyết định ttạm đìnhchỉ công tác đối với ông Lê Phước Hoài Bảo , Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam để tiến hành xử lý kỷ luật theo yêu cầu của Ủy ban Kiểm tra Trung ương. |
| Ở một diễn biến khác , để phục vụ công tác điều tra , nhân viên an ninh sân bat này cũng đã bị ttạm đìnhchỉ nhiệm vụ nhằm làm rõ sự việc này. |
| Thông tin thêm về vụ việc , ông Trịnh Văn Xuê , Phó bí thư thường trực huyện ủy Trạm Tấu cho biết , cả hai bị can hiện đã bị ttạm đìnhchỉ công tác , tạm đình chỉ sinh hoạt Đảng. |
* Từ tham khảo:
- chèo xuôi
- CHẸO-CHẸO
- chê khen
- CHỆC
- chệc lai
- chênh bụng