| tam phân | đt. Chia ra ba phần: Rút ruột Vương, tam-phân thiên-hạ. |
| tam phân | tt (H. phân: chia ra) Nói đất nước bị chia ra làm ba phần (cũ): Nhọc lòng Gia-cát lúc tam phân (NgĐChiểu). |
| Trong vô số loại thảo dược chữa bệnh gan được thiên hạ lao vào như xáo ttam phân, dứa dại , atisô , kế sữa , nhân trần , mật nhân , mật gấu... , có thể nói cây chó đẻ chiếm vị trí "đầu lĩnh" vì dễ tìm , giá rẻ , dễ sử dụng , gần gũi nên rất được nhiều người ưu ái quan tâm. |
| Trên diễn đàn của "Hội những người mê cỏ cây có vị thuốc" , một người tên Vỹ , có cái nick rất nực cười là Vychode (Vỹ chó đẻ) "nổ" rằng anh ta từng bị viêm gan siêu vi C nhưng nay "sạch bệnh" nhờ chó đẻ , sau mới biết anh này dựng chuyện để bán thuốc : "Tôi uống chó đẻ với nhân trần và xáo ttam phân, trong đó chó đẻ làm chủ dược (vị chính). |
| Tại cơ sở đông dược Thiên Minh , chủ quầy là bà Minh , tiết lộ cây diệp hạ châu là sếp sòng cái khoản trị về gan : "Nó quá thông dụng , lại giá rẻ nên không lo bị rút chất , hay bị nhầm lẫn cây thuốc tương tự như xáo ttam phân, tam thất , các loại nấm linh chi này nọ. |
* Từ tham khảo:
- pho
- pho mát
- pho xép
- phò
- phò mã
- phò tá