| tam muội | dt. (Phật) Ba điều mê-tối là: Tham, sân, si: Ước siêu tam-muội, Ngõ thoát cửu-tuyền SV. |
| Theo Phật giáo , đạt được phép tam muội thì lìa dứt được mọi tạp niệm , tà đoan , tâm linh không còn bị xao động nữa. |
| Được tạo đà từ thành công của web drama Thập ttam muội, cặp đôi diễn viên nhà sản xuất Thu Trang Tiến Luật tiếp tục đầu tư mạnh tay cho phim cổ trang hài Bổn cung giá lâm. |
| Tượng đứng tựa lưng vào núi mặt hướng ra biển , một tay bắt ấn ttam muội, tay kia cầm bình nước cam lồ như rưới an bình cho những ngư dân đang vươn khơi xa , mang theo bao lời cầu mong về một vụ mùa sóng yên biển lặng và quốc thái dân an. |
| Nó là biểu tượng của lửa ttam muội, lửa tam muội là sự thiêng hóa lửa mặt trời. |
* Từ tham khảo:
- xương đòn
- xương đòn gánh
- xương đồng da sắt
- xương gan
- xương hóc
- xương hom