| tay phàm | dt. Người thô-tục, người thường không trang-nhã: Đào-tiên đã bén tay phàm, Thì vin cành quế, cho cam sự đời CD. |
| tay phàm | dt Người phàm tục: Đào tiên đã bén tay phàm (K). |
| Cô đã toan cự tuyệt , song nghĩ đến thân gái yếu ớt lỡ bước , nếu không khôn khéo thì khó lòng thoát được tay phàm tục , liền dịu dàng đáp lại : Thưa cụ... Thưa ông mà lại... Mai cười gượng : Thưa ông , cháu tang tóc đâu dám nghĩ tới việc hôn nhân... Cô cứ bằng lòng là được rồi. |
* Từ tham khảo:
- chễ
- chế
- chế
- chế
- chế
- chế