| chễ | tt. Xệ, chĩu, oằn xuống vì nặng: Trái sai quá, chễ cả cành. |
| chễ | Nh. Trễ1. |
| chễ | Sa xuống, chĩu xuống: Cành cây nhiều quả chễ cả xuống đất. Văn-liệu: Thứ nhất leo rễ, thứ nhì chễ cành. |
| Việc các cơ quan chức năng chậm cchễtrong việc cấp giấy CNQSĐd đã gây khó khăn cho gia đình tôi , nhất là việc không thể thế chấp vay tiền để kinh doanh buôn bán được..." bà Dương Thị Duyên , ở khu vực 3 , phường Ngã Bảy nói. |
| Ngã Bảy , việc 69 hộ dân bị ảnh hưởng từ dự án xây dựng khu dân cư ven Quốc lộ 1A đến nay chưa được cấp giấy CNQSĐd là vì chủ đầu tư dự án là DNTN Hồng Trung chậm cchễtrong việc lập thủ tục trình cấp có thẩm quyền phê duyệt giá giao nền tái định cư , đồng thời giá nền tái định cư mà DNTN Hồng Trung đề xuất không tương xứng với giá thẩm định của Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã. |
| Nhưng Apple lại ra mắt iPhone X chậm hơn iPhone 8 một khoảng thời gian có thể được giải thích là một sự chậm cchễcó tính toán của nhà táo. |
| Các kết luận thanh tra của huyện Hoài Đức cũng kiến nghị kiểm điểm các tổ chức , cá nhân liên quan , thế nhưng việc thực hiện kết luận và nội dung kiến nghị bị chậm cchễ, kéo dài... Linh Anh. |
| Đó là chưa kể đến những hệ lụy khôn lường từ những đề án chậm cchễdo thiếu vốn. |
| Tuy nhiên , nhiều nghiên cứu cho thấy sự chậm cchễgiữa thời điểm cha mẹ bắt đầu lo lắng về hành vi của trẻ và chẩn đoán cuối cùng , do đó một số trẻ không được điều trị cho tới khi bắt đầu đi học. |
* Từ tham khảo:
- chế
- chế
- chế
- chế
- chế
- chế áp