| tay nghịch | dt. Cánh tay yếu, không quen làm việc, thường là tay trái: Cầm đũa với tay nghịch không thế nào và cơm được. |
| Chinh vẫn ngồi trước mũi , không đưa tay nghịch nước nữa. |
| Những bông hoa này hẳn nhiên do những tay nghịch ngợm nào đó lén dán lên vào tối hôm trước nhưng rồi người ta cứ để mãi , chẳng ai buồn gỡ xuống , kể cả chủ nhà , chỉ có thời gian và mưa gió mới làm chúng tróc đi. |
* Từ tham khảo:
- hồ cầm
- hồ chứa nước
- hồ dễ
- hồ đậu
- hồ điệp
- hồ đồ