| tay nuôi | dt. Cái doan (duyên), tài riêng tự-nhiên của người nuôi súc-vật được mau lớn và ít bịnh tật: Có tay nuôi heo // (R) Phương-pháp dùng người (được tin-tưởng là cái doan): Có tay nuôi đày-tớ. |
| Một ttay nuôiông chồng bị tai biến mạch , nằm liệt giường , nuôi cả bố mẹ chồng và hai con học đại học. |
| Ngoài ra trên mạng cũng có một trang web kêu gọi sự giúp đỡ về mặt tài chính để Rosalynn có thể tự ttay nuôiđàn con của mình khôn lớn. |
| Gặp người cô của K. , họ thở dài , chép miệng là thiếu sự chung ttay nuôidạy của cha mẹ. |
| (NLĐO) Mồ côi cả cha lẫn mẹ và phải nhờ bàn ttay nuôinấng của ông nội nhưng Nguyễn Thị Bích Phượng (lớp 12C1 , Trường THPT Trà Bồng Quảng Ngãi) bằng nghị lực đã đỗ thủ khoa khối C với 27 điểm , điểm cao nhất tính đến thời điểm hiện tại trong kỳ thi đại học năm 2014. |
* Từ tham khảo:
- đào-nhiễm
- đào sa
- đảo-bàn
- đảo chỉ
- đảo-loạn
- đảo-ngữ