| đảo chỉ | đt. Gỡ mối chỉ rối; làm cho suôn-sẻ một nắm sợi. |
| Tuy nhiên , về doanh thu thì Tam Dđảo chỉđạt vỏn vẹn 115 tỉ đồng (tương đương hơn 5 triệu đô Mỹ). |
| Chính vì thế , địch tập trung một lực lượng mạnh mà nòng cốt là Sư đoàn 18 bộ binh do Lê Minh Dđảo chỉhuy , một đơn vị còn nguyên vẹn của Quân đoàn 3 ngụy. |
| Diện tích toàn dđảo chỉkhoảng 1 ,2 km2 , xung quanh được bao bọc bởi dãy núi cao , có hang đá và bãi biển đẹp hoang sơ. |
| Mỗi một người ra dđảo chỉmất tiền vé 36.000 đồng. |
| Tại đảo , bạn có thể lái xe đi lòng vòng mà không sợ lạc đường , bởi cả dđảo chỉcó một con đường , với một bên là núi non hùng vĩ , một bên là biển rất đẹp. |
| Trước kia , trên dđảo chỉcó điện máy nổ chạy dầu vài tiếng vào buổi tối. |
* Từ tham khảo:
- tứ diện
- tứ diện bát phương
- tứ diện sở ca
- tứ duy
- tứ đại đồng đường
- tứ đổ tường