| tay cụt | dt. Cánh tay bị cưa cụt: Người phế-binh tay cụt // Tay áo hơi ngắn: Cái áo nầy tay cụt lối ba phân // C/g. Tay ngắn, thứ tay áo tới cánh-chỏ: áo tay cụt. |
Dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
| Ông Tư Thới muốn thét lên một tiếng cho trời đất sụp đổ , ngón tay cụt của ông run run. |
| Vả lại biết bao người khổ sở vì ta vậy ta cũng phải khổ sở mới cân chứ ? Rồi Bính rợi người cúi trông bàn tay trái bị xe kẹp dạo xưa , năm ngón tay cụt gần hết , mà ghê sợ cho cái dấu vết mãi mãi xấu xa của đời mình. |
| "ừ"... Chỗ Đậm ngồi dưới tán cây còng bị tỉa nhánh chỏng chơ như bàn tay cụt. |
| Tẩn mẩn cúi xuống , dùng đôi ttay cụtquặp lấy cái chuyên rót ra từng chén , nhà văn Trần Đức Mô người làng này nhỏ nhẹ : Đúng là cá kho Vũ Đại ngon thật. |
* Từ tham khảo:
- mậu-lâm
- mậu-niên
- mậu-nghiệp
- mậu-tài
- mậu-dần
- mậu-ngũ